-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 494.16x6.99 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 494.16 mm, CS 6.99 mm và OD 508.14000000000004 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6.99 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 13.98 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Tên size chỉ ghi 494.16x6.99 mm, nhưng OD 508.14000000000004 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 494.16 mm mà OD không gần 508.14000000000004 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 494.16 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 508.14000000000004 mm | 494.16 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 494.16 mm | 508.14000000000004 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 456.06x6.99 mm | 456.06 | 6.99 | 470.04 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.10000000000004 mm. |
| 468.76x6.99 mm | 468.76 | 6.99 | 482.74 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.40000000000004 mm. |
| 481.46x6.99 mm | 481.46 | 6.99 | 495.44 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000004 mm. |
| 506.86x6.99 mm | 506.86 | 6.99 | 520.84 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999996 mm. |
| 532.26x6.99 mm | 532.26 | 6.99 | 546.24 | ID cao hơn 38.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 38.09999999999996 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 481.46x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 481.46x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 494.16 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 508.14000000000004 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 508.14000000000004 mm là kết quả tính toán.
494.16 + 2 × 6.99 = 508.14000000000004 mm.
508.14000000000004 − 2 × 6.99 = 494.16 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 494.16x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.