Oring gioăng cao su tròn NBR size 49x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B957K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 49.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 49x2.5 mm tại TDKMART.COM

Size 49x2.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 49 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 54 mm. Bộ ba 49 – 2.5 – 54 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 49x2.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 49 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 49 mm sẽ làm OD đổi thành 54 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong49 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài54 mm49 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID49 mm54 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 49 mm và CS 2.5 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 19.60 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 49x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 49 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 54 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
46x2.5 mm462.551ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
47x2.5 mm472.552ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
48x2.5 mm482.553ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
50x2.5 mm502.555ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
51x2.5 mm512.556ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 48x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 49x2.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 49 mm, CS 2.5 mm, OD 54 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 48x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 49x2.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 49x2.5 mm

Số 2.5 trong Oring 49x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 49x2.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 54 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 54 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 49 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 49x2.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 49x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 49 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 54 mm thay vì 54 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 49 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347