Oring gioăng cao su tròn NBR size 49x2 mm

Mã sản phẩm: 11B617K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 49.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 49x2 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 49 mm, CS 2 mm và OD 53 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 49” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong49 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài53 mm49 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID49 mm53 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 49 mm và CS 2 mm

Tên size chỉ ghi 49x2 mm, nhưng OD 53 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 49 mm mà OD không gần 53 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
46x2 mm46250ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
47x2 mm47251ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
48x2 mm48252ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
50x2 mm50254ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
51x2 mm51255ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 48x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 49x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 49 mm, CS 2 mm hoặc OD 53 mm.

Quy trình đo lại Oring 49x2 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 49 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 53 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 49x2 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 49x2 mm để không nhầm với OD 53 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 48x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 49x2 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 49x2 mm

Có thể dùng 53 mm làm ID của Oring 49x2 mm không?

Không. 53 mm là OD, còn ID đúng là 49 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 49x2 mm thế nào?

Tính 53 − 2 × 2; kết quả phải trở về 49 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 49x2 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 49x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 49x2 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 49x2 mm với size gần?

So đồng thời ID 49 mm, CS 2 mm, OD 53 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 49x2 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347