Oring gioăng cao su tròn NBR size 49x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS65K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 49.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 49x4 mm

Không nên đọc 49x4 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 49 mm là kích thước lòng vòng, còn 4 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 57 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID49 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD57 mm49 + 2 × 4
ID tính ngược49 mm57 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 49 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 49 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 57 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Quy trình xác minh ba số 49 – 4 – 57 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 49 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 57 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 57 − 2 × 4 = 49 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 57 mm là OD; ID đúng là 49 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 49 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 49 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 57 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
47x4 mm47455ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
48x4 mm48456ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
50x4 mm50458ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
51x4 mm51459ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
52x4 mm52460ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 49x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 49 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 49x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 49x4 mm là gì?

Số 49 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 49x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 49 + 2 × 4 = 57 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 49x4 mm thế nào?

Khi OD gần 57 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 49 mm.

Đo CS của Oring 49x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 49x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 49x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 49x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 49 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 57 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 49 + 2 × 4 = 57 mm và 57 − 2 × 4 = 49 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 49x4 mm được nhận diện bằng ID 49 mm, CS 4 mm và OD 57 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 49 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347