Oring gioăng cao su tròn NBR size 4x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B448K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.00*1.80mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 4x1.8 mm

Với size 4x1.8 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.9 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.6 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 7.6 mm để xác minh lại ID 4 mm và CS 1.8 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 4x1.8 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 7.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 3.6 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 4 mm có 0 chữ số thập phân và CS 1.8 mm có 1; làm tròn ID thành 4 mm sẽ làm OD đổi thành 7.6 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài7.6 mm4 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID4 mm7.6 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 4 mm và CS 1.8 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 4 mm trong khi giữ CS 1.8 mm sẽ tạo OD 7.6 mm, khác OD đúng 7.6 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 4x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 4 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1.8 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 7.6 mm làm số kiểm chứng độc lập.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3.15x1.8 mm3.151.86.75ID thấp hơn 0.85 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.85 mm.
3.55x1.8 mm3.551.87.15ID thấp hơn 0.45 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.45 mm.
3.75x1.8 mm3.751.87.35ID thấp hơn 0.25 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.25 mm.
4.5x1.8 mm4.51.88.1ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
4.87x1.8 mm4.871.88.47ID cao hơn 0.87 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.87 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3.75x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.25 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 4 mm và OD 7.6 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 4x1.8 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 7.6 mm và CS gần 1.8 mm. Phép tính ngược cho ID 4 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 7.6 mm nhưng CS đo khác 1.8 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.8 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 4x1.8 mm

Phép tính thuận của Oring 4x1.8 mm là gì?

4 + 2 × 1.8 = 7.6 mm.

Phép tính ngược của Oring 4x1.8 mm là gì?

7.6 − 2 × 1.8 = 4 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.8 mm.

Đo ID của Oring 4x1.8 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 4 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 7.6 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 4x1.8 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347