-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 4x2 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 4 mm là đường kính trong và 2 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 8 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 4 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 8 mm | 4 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 4 mm | 8 − 2 × 2 |
ID 4 mm và CS 2 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 8 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 3x2 mm | 3 | 2 | 7 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 3.5x2 mm | 3.5 | 2 | 7.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 4.5x2 mm | 4.5 | 2 | 8.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 5x2 mm | 5 | 2 | 9 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 5.5x2 mm | 5.5 | 2 | 9.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 4x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 4 mm × CS 2 mm; OD tính được là 8 mm.
Không. 8 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 4 mm.
Tính 8 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 4 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 4 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 8 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 4 + 2 × 2 = 8 mm và 8 − 2 × 2 = 4 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 4x2 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 4 mm, CS 2 mm với các size khác và tránh nhầm OD 8 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.