Oring gioăng cao su tròn NBR size 4x2 mm

Mã sản phẩm: 11B465K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 4.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 4x2 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 4x2 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 4 mm là đường kính trong và 2 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 8 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID4 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD8 mm4 + 2 × 2
ID tính ngược4 mm8 − 2 × 2

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 4 + 2 × 2 = 8 mm.

Vì sao size 4x2 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 4 mm và CS 2 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 8 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
3x2 mm327ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
3.5x2 mm3.527.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
4.5x2 mm4.528.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
5x2 mm529ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
5.5x2 mm5.529.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 8 mm là OD; ID đúng là 4 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 4 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 4 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 8 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 4x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 4x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 4x2 mm là gì?

Đó là ID 4 mm × CS 2 mm; OD tính được là 8 mm.

OD của Oring 4x2 mm có phải là ID không?

Không. 8 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 4 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 4x2 mm thế nào?

Tính 8 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 4 mm.

Đo CS của Oring 4x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 4x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 4x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 4x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 4 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 8 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 4 + 2 × 2 = 8 mm và 8 − 2 × 2 = 4 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 4x2 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 4 mm, CS 2 mm với các size khác và tránh nhầm OD 8 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347