-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 4x3 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 4 mm, CS bằng 3 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 10 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Độ chênh giữa OD và ID là 6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 10 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 4 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 10 mm | 4 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 4 mm | 10 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2x3 mm | 2 | 3 | 8 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 3x3 mm | 3 | 3 | 9 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 3.5x3 mm | 3.5 | 3 | 9.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 4.5x3 mm | 4.5 | 3 | 10.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 5x3 mm | 5 | 3 | 11 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 4/3/10 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 4 mm, CS 3 mm, OD 10 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 3.5x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vì có một CS 3 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 4x3 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.