-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 4x4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 4 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 12 mm. Bộ ba 4 – 4 – 12 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 4 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 12 mm | 4 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 4 mm | 12 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
ID 4 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 8 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 5x4 mm | 5 | 4 | 13 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 6x4 mm | 6 | 4 | 14 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 7x4 mm | 7 | 4 | 15 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 8x4 mm | 8 | 4 | 16 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
| 9x4 mm | 9 | 4 | 17 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 4 mm và OD 12 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 4 mm, CS 4 mm, OD 12 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 4 mm, CS 4 mm và OD kiểm tra 12 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 12 mm là kết quả tính toán.
4 + 2 × 4 = 12 mm.
12 − 2 × 4 = 4 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Size hiện tại có ID 4 mm và CS 4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.