Oring gioăng cao su tròn NBR size 5.15x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B454K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.15*1.80mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 5.15x1.8 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 5.15x1.8 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 5.15 mm, CS bằng 1.8 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 8.75 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong5.15 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài8.75 mm5.15 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID5.15 mm8.75 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 5.15 mm và CS 1.8 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 5.15 mm, CS 1.8 mm, OD 8.75 mm và chênh lệch OD − ID 3.6 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.5x1.8 mm4.51.88.1ID thấp hơn 0.65 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.65 mm.
4.87x1.8 mm4.871.88.47ID thấp hơn 0.28 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.28 mm.
5x1.8 mm51.88.6ID thấp hơn 0.15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.15 mm.
5.3x1.8 mm5.31.88.9ID cao hơn 0.15 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.15 mm.
5.6x1.8 mm5.61.89.2ID cao hơn 0.45 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.45 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.15 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 5.15x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 8.75 mm.
  3. Đo CS 1.8 mm, sau đó tính ID bằng 8.75 − 2 × 1.8.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 5.15 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 5.15x1.8 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 5.15 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.8 mm có 1; làm tròn ID thành 5 mm sẽ làm OD đổi thành 8.6 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 5.15 mm, CS 1.8 mm, OD 8.75 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5x1.8 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 5.15x1.8 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 5.15x1.8 mm

Oring 5.15x1.8 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 8.75 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 5.15x1.8 mm là gì?

5.15 + 2 × 1.8 = 8.75 mm.

Phép tính ngược của Oring 5.15x1.8 mm là gì?

8.75 − 2 × 1.8 = 5.15 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.8 mm.

Đo ID của Oring 5.15x1.8 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 5.15 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 5.15 mm, CS 1.8 mm và OD 8.75 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347