-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 5.1x1.6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 5.1 mm, CS 1.6 mm và OD 8.3 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Độ chênh giữa OD và ID là 3.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 8.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 5.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 8.3 mm | 5.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 5.1 mm | 8.3 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4.1x1.6 mm | 4.1 | 1.6 | 7.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 4.7x1.6 mm | 4.7 | 1.6 | 7.9 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 5x1.6 mm | 5 | 1.6 | 8.2 | ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm. |
| 6.1x1.6 mm | 6.1 | 1.6 | 9.3 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 7.1x1.6 mm | 7.1 | 1.6 | 10.3 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 5.1x1.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 5.1 mm, CS 1.6 mm hoặc OD 8.3 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.8 mm.
Vì có một CS 1.6 mm ở mỗi phía của đường kính.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 5.1x1.6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.