-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 5.23x2.62 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 5.23 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2.62 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 10.47 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 5.23 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.62 mm | Số sau dấu x |
| OD | 10.47 mm | 5.23 + 2 × 2.62 |
| ID tính ngược | 5.23 mm | 10.47 − 2 × 2.62 |
Ở kích thước 5.23x2.62 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.62 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5.24 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.84x2.62 mm | 2.84 | 2.62 | 8.08 | ID thấp hơn 2.39 mm; cùng CS. |
| 3.63x2.62 mm | 3.63 | 2.62 | 8.87 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS. |
| 4.42x2.62 mm | 4.42 | 2.62 | 9.66 | ID thấp hơn 0.81 mm; cùng CS. |
| 6.02x2.62 mm | 6.02 | 2.62 | 11.26 | ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS. |
| 7.59x2.62 mm | 7.59 | 2.62 | 12.83 | ID cao hơn 2.36 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 5.23x2.62 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 5.23 mm × CS 2.62 mm; OD tính được là 10.47 mm.
Không. 10.47 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 5.23 mm.
Tính 10.47 − 2 × 2.62; kết quả phải trở lại 5.23 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 5.23 mm, CS 2.62 mm và OD danh nghĩa 10.47 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 5.23 + 2 × 2.62 = 10.47 mm và 10.47 − 2 × 2.62 = 5.23 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5.24 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.79 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 5.23x2.62 mm được nhận diện bằng ID 5.23 mm, CS 2.62 mm và OD 10.47 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 2.62 mm hoặc ID gần 5.23 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.