Oring gioăng cao su tròn NBR size 5.3x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A109K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.30*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 5.3x2.4 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Đối với sản phẩm hiện tại, 5.3 mm không phải OD và 2.4 mm không phải bán kính của vòng. 5.3 mm là ID, 2.4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 10.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong5.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.1 mm5.3 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID5.3 mm10.1 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 5.3 mm và CS 2.4 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 2.21. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 5.3 mm đi cùng CS 2.4 mm và tạo OD 10.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
3.6x2.4 mm3.62.48.4ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
4.3x2.4 mm4.32.49.1ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
4.6x2.4 mm4.62.49.399999999999999ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.700000000000001 mm.
5.5x2.4 mm5.52.410.3ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
5.6x2.4 mm5.62.410.399999999999999ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.299999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 5.3x2.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 5.3 mm nhưng OD lệch khỏi 10.1 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.4 mm, đó không còn là size 5.3x2.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Quy trình đo lại Oring 5.3x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 5.3 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 10.1 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 5.3x2.4 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 5.3x2.4 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 10.1 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.4 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 5.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 5 mm sẽ làm OD đổi thành 9.8 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 5.3x2.4 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 5.3x2.4 mm

Bán kính dây của Oring 5.3x2.4 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.2 mm.

Vì sao OD của Oring 5.3x2.4 mm lớn hơn ID 4.8 mm?

Vì có một CS 2.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 5.3x2.4 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 5.3x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347