Oring gioăng cao su tròn NBR size 5.6x1.8 mm

Mã sản phẩm: 11B455K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.60*1.80mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 5.6x1.8 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 5.6 mm, CS 1.8 mm và OD 9.2 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 5.6” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.8 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong5.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.8 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9.2 mm5.6 + 2 × 1.8
Kiểm tra ngược ID5.6 mm9.2 − 2 × 1.8
Chênh OD − ID3.6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 5.6 mm và CS 1.8 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3.6 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 9.2 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3.6 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 5.6x1.8 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 5.6 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.8 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 9.2 mm.
  5. Tính ngược 9.2 − 2 × 1.8 = 5.6 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 5.6x1.8 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.6 mm, không phải 1.8 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.9 mm, còn CS đầy đủ là 1.8 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Ba bước quyết định có giữ tên 5.6x1.8 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 5.6 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1.8 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 9.2 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5x1.8 mm51.88.6ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm.
5.15x1.8 mm5.151.88.75ID thấp hơn 0.45 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.45 mm.
5.3x1.8 mm5.31.88.9ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
6x1.8 mm61.89.6ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.
6.3x1.8 mm6.31.89.9ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.3x1.8 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.8 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 5.6x1.8 mm

Size gần 5.6x1.8 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 5.6x1.8 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.9 mm.

Vì sao OD của Oring 5.6x1.8 mm lớn hơn ID 3.6 mm?

Vì có một CS 1.8 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 5.6x1.8 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 5.6 mm và CS 1.8 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347