Oring gioăng cao su tròn NBR size 5.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A111K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 5.6x2.4 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Cách đọc đúng của size hiện tại là 5.6 mm × 2.4 mm, không phải 10.399999999999999 mm × 2.4 mm. OD 10.399999999999999 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 5.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 5.6, CS 2.4, OD 10.399999999999999 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 5.6x2.4 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 5.6 mm và CS 2.4 mm

ID 5.6 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.4 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 4.8 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong5.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài10.399999999999999 mm5.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID5.6 mm10.399999999999999 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.6x2.4 mm4.62.49.399999999999999ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
5.3x2.4 mm5.32.410.1ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.299999999999999 mm.
5.5x2.4 mm5.52.410.3ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.099999999999999 mm.
6.3x2.4 mm6.32.411.1ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.700000000000001 mm.
6.6x2.4 mm6.62.411.399999999999999ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

5.5x2.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 5.6x2.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 5.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 6 mm sẽ làm OD đổi thành 10.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 5.6 mm và OD 10.399999999999999 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 5.6x2.4 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 5.6x2.4 mm?

Ghi NBR, ID 5.6 mm, CS 2.4 mm và OD kiểm tra 10.399999999999999 mm.

Oring 5.6x2.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 10.399999999999999 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 5.6x2.4 mm là gì?

5.6 + 2 × 2.4 = 10.399999999999999 mm.

Phép tính ngược của Oring 5.6x2.4 mm là gì?

10.399999999999999 − 2 × 2.4 = 5.6 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.4 mm.

Đo ID của Oring 5.6x2.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 5.6 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 5.6 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347