Oring gioăng cao su tròn NBR size 5.7x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11A096K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.70*1.90mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 5.7x1.9 mm theo quy ước ID × CS

Với size 5.7x1.9 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.95 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 9.5 mm để xác minh lại ID 5.7 mm và CS 1.9 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 5.7 mm và CS 1.9 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 3.00 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 5.7x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.9 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 9.5 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.2x1.9 mm4.21.98ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
4.8x1.9 mm4.81.98.6ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm.
4.9x1.9 mm4.91.98.7ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
5.8x1.9 mm5.81.99.6ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.1 mm.
6.4x1.9 mm6.41.910.2ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.8x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong5.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9.5 mm5.7 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID5.7 mm9.5 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 5.7x1.9 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 5.7x1.9 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 9.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.9 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 5.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.9 mm có 1; làm tròn ID thành 6 mm sẽ làm OD đổi thành 9.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 5.7 mm, CS 1.9 mm, OD 9.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5.8x1.9 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.9 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 5.7x1.9 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 5.7x1.9 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 5.7x1.9 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 5.7x1.9 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 5.7x1.9 mm với size gần?

So đồng thời ID 5.7 mm, CS 1.9 mm, OD 9.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 5.7x1.9 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 5.7 mm đứng trước, CS 1.9 mm đứng sau; OD tính được là 9.5 mm.

OD của Oring 5.7x1.9 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 5.7 + 2 × 1.9 = 9.5 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 5.7x1.9 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347