Oring gioăng cao su tròn NBR size 5.8x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11B958K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 5.80*1.90mm (P-006)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 5.8x1.9 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Điểm riêng của Oring 5.8x1.9 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 5.8 mm, CS 1.9 mm và OD 9.6 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.9 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong5.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài9.6 mm5.8 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID5.8 mm9.6 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 5.8 mm và CS 1.9 mm

Tên size chỉ ghi 5.8x1.9 mm, nhưng OD 9.6 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 5.8 mm mà OD không gần 9.6 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 5.8x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1.9 mm hay không.
  3. Đo ID 5.8 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 9.6 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 5.8x1.9 mm

  • Nhầm OD thành ID: 9.6 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 5.8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 5.8 mm mà CS khác 1.9 mm sẽ tạo OD khác 9.6 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 5.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.9 mm có 1; làm tròn ID thành 6 mm sẽ làm OD đổi thành 9.8 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.8x1.9 mm4.81.98.6ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
4.9x1.9 mm4.91.98.7ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm.
5.7x1.9 mm5.71.99.5ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm.
6.4x1.9 mm6.41.910.2ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm.
6.8x1.9 mm6.81.910.6ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.7x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 5.8x1.9 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 5.8 mm, CS 1.9 mm hoặc OD 9.6 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 5.8 mm, CS 1.9 mm, OD 9.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5.7x1.9 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 5.8x1.9 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 5.8x1.9 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 5.8x1.9 mm?

Ghi NBR, ID 5.8 mm, CS 1.9 mm và OD kiểm tra 9.6 mm.

Oring 5.8x1.9 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 9.6 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 5.8x1.9 mm là gì?

5.8 + 2 × 1.9 = 9.6 mm.

Phép tính ngược của Oring 5.8x1.9 mm là gì?

9.6 − 2 × 1.9 = 5.8 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.9 mm.

Đo ID của Oring 5.8x1.9 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 5.8 mm, CS 1.9 mm và OD 9.6 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347