-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 5.8x1.9 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 5.8 mm, CS 1.9 mm và OD 9.6 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.9 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 5.8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.9 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 9.6 mm | 5.8 + 2 × 1.9 |
| Kiểm tra ngược ID | 5.8 mm | 9.6 − 2 × 1.9 |
| Chênh OD − ID | 3.8 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 5.8x1.9 mm, nhưng OD 9.6 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 5.8 mm mà OD không gần 9.6 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 4.8x1.9 mm | 4.8 | 1.9 | 8.6 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 4.9x1.9 mm | 4.9 | 1.9 | 8.7 | ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm. |
| 5.7x1.9 mm | 5.7 | 1.9 | 9.5 | ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.1 mm. |
| 6.4x1.9 mm | 6.4 | 1.9 | 10.2 | ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm. |
| 6.8x1.9 mm | 6.8 | 1.9 | 10.6 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 5.7x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 5.8x1.9 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 5.8 mm, CS 1.9 mm hoặc OD 9.6 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 5.8 mm, CS 1.9 mm, OD 9.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 5.7x1.9 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 5.8 mm, CS 1.9 mm và OD kiểm tra 9.6 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 9.6 mm là kết quả tính toán.
5.8 + 2 × 1.9 = 9.6 mm.
9.6 − 2 × 1.9 = 5.8 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.9 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Nếu số đo không khớp đủ ID 5.8 mm, CS 1.9 mm và OD 9.6 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.