Oring gioăng cao su tròn NBR size 50.17x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A548K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 50.17*5.33mm (AS329)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 50.17x5.33 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Oring NBR 50.17x5.33 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 50.17 + 2 × 5.33 = 60.83 mm. Chiều ngược: 60.83 − 2 × 5.33 = 50.17 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 50.17 mm và CS 5.33 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 9.41. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 50.17 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo OD 60.83 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 50.17x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 50.17 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 60.83 mm.
  5. Tính ngược 60.83 − 2 × 5.33 = 50.17 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
40.64x5.33 mm40.645.3351.3ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.53 mm.
43.82x5.33 mm43.825.3354.480000000000004ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.349999999999996 mm.
46.99x5.33 mm46.995.3357.650000000000006ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999994 mm.
53.34x5.33 mm53.345.3364ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
56.52x5.33 mm56.525.3367.18ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 53.34x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong50.17 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài60.83 mm50.17 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID50.17 mm60.83 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 50.17x5.33 mm

  • Ghi “đường kính 50.17 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 50.17 mm và OD 60.83 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 50.17x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 60.83 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 50.17 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 60.83 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 50.17x5.33 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 50.17x5.33 mm

Phép tính thuận của Oring 50.17x5.33 mm là gì?

50.17 + 2 × 5.33 = 60.83 mm.

Phép tính ngược của Oring 50.17x5.33 mm là gì?

60.83 − 2 × 5.33 = 50.17 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 50.17x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 50.17 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 60.83 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 50.17 mm, CS 5.33 mm và OD 60.83 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347