-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 50.47x2.62 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 50.47 mm, CS bằng 2.62 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 55.71 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 45.69x2.62 mm | 45.69 | 2.62 | 50.93 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 47.29x2.62 mm | 47.29 | 2.62 | 52.53 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 48.9x2.62 mm | 48.9 | 2.62 | 54.14 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm. |
| 52.07x2.62 mm | 52.07 | 2.62 | 57.31 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 53.64x2.62 mm | 53.64 | 2.62 | 58.88 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 48.9x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 19.26. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 50.47 mm đi cùng CS 2.62 mm và tạo OD 55.71 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 50.47 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 55.71 mm | 50.47 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 50.47 mm | 55.71 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 50.47 mm, CS 2.62 mm, OD 55.71 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 48.9x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 50.47x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 50.47 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 55.71 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 55.71 mm là kết quả tính toán.
50.47 + 2 × 2.62 = 55.71 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 50.47x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.