-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 50.5 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 50.5 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 56.5 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 50.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 56.5 mm | 50.5 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 50.5 mm | 56.5 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 50.5 mm, CS 3 mm, OD 56.5 mm và chênh lệch OD − ID 6 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 49x3 mm | 49 | 3 | 55 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 49.5x3 mm | 49.5 | 3 | 55.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 50x3 mm | 50 | 3 | 56 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 52x3 mm | 52 | 3 | 58 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 53x3 mm | 53 | 3 | 59 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 50x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 50.5 mm, CS 3 mm, OD 56.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 50x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 50.5 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 56.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 56.5 mm là kết quả tính toán.
50.5 + 2 × 3 = 56.5 mm.
56.5 − 2 × 3 = 50.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 50.5x3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.