-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 500x4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 500 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 508 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 500 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 508 mm | 500 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 500 mm | 508 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 500 mm trong khi giữ CS 4 mm sẽ tạo OD 508 mm, khác OD đúng 508 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 482x4 mm | 482 | 4 | 490 | ID thấp hơn 18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 18 mm. |
| 485x4 mm | 485 | 4 | 493 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 486x4 mm | 486 | 4 | 494 | ID thấp hơn 14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14 mm. |
| 489x4 mm | 489 | 4 | 497 | ID thấp hơn 11 mm; cùng CS; OD thấp hơn 11 mm. |
| 498x4 mm | 498 | 4 | 506 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 498x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 498x4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 500 mm, CS 4 mm, OD 508 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 500 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 508 mm.
OD danh nghĩa bằng 500 + 2 × 4 = 508 mm.
Không. 508 mm là OD, còn ID đúng là 500 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 500x4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.