Oring gioăng cao su tròn NBR size 504x6 mm

Mã sản phẩm: 11B61IK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 504.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 504x6 mm trước khi chọn và lắp

Đối với sản phẩm hiện tại, 504 mm không phải OD và 6 mm không phải bán kính của vòng. 504 mm là ID, 6 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 516 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 504x6 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 516 mm là ID: sai khác với ID thật là 12 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 504x6 mm để không nhầm với OD 516 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong504 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài516 mm504 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID504 mm516 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Biên bản xác minh bắt buộc cho size rủi ro trùng cao

Để tách rõ trang này khỏi các size khác, hồ sơ kiểm tra phải ghi bốn dấu mốc: ID 504 mm, CS 6 mm, OD 516 mm và chênh OD − ID 12 mm. Kèm theo đó là ít nhất hai số đo ID, ba số đo CS và hai số đo OD. Cách ghi này biến nội dung thành hồ sơ riêng cho vòng hiện tại thay vì mô tả chung.

Ý nghĩa riêng của ID 504 mm và CS 6 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 12 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 516 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 12 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 504x6 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 504 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 6 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 516 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
486x6 mm4866498ID thấp hơn 18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 18 mm.
489x6 mm4896501ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
500x6 mm5006512ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
505x6 mm5056517ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
508x6 mm5086520ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 505x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 504/6/516 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 504 mm và CS 6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 504x6 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 504x6 mm thế nào?

Tính 516 − 2 × 6; kết quả phải trở về 504 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 504x6 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 504x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 504x6 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 504x6 mm với size gần?

So đồng thời ID 504 mm, CS 6 mm, OD 516 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 504x6 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 504 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 516 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 504x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347