Oring gioăng cao su tròn NBR size 506.81x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A624K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 506.81*5.33mm (AS389)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 506.81x5.33 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Với size 506.81x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 517.47 mm để xác minh lại ID 506.81 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
405.26x5.33 mm405.265.33415.92ID thấp hơn 101.55 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.55 mm.
430.66x5.33 mm430.665.33441.32000000000005ID thấp hơn 76.15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 76.14999999999995 mm.
481.41x5.33 mm481.415.33492.07000000000005ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999995 mm.
532.21x5.33 mm532.215.33542.87ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.
557.61x5.33 mm557.615.33568.27ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 481.41x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 506.81 mm và CS 5.33 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 506.81 và 5.33 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong506.81 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài517.47 mm506.81 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID506.81 mm517.47 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 506.81x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 506.81 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.33 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 517.47 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 506.81x5.33 mm

  • Nhầm OD thành ID: 517.47 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 506.81 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 506.81 mm mà CS khác 5.33 mm sẽ tạo OD khác 517.47 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 506.81 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 507 mm sẽ làm OD đổi thành 517.66 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 506.81x5.33 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 481.41x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 506.81x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 506.81x5.33 mm

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 506.81/5.33/517.47 mm.

Số 506.81 trong Oring 506.81x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.33 trong Oring 506.81x5.33 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 506.81x5.33 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 517.47 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 517.47 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 506.81 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 506.81x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347