-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 506.81x5.33 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.665 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 10.66 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 517.47 mm để xác minh lại ID 506.81 mm và CS 5.33 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 405.26x5.33 mm | 405.26 | 5.33 | 415.92 | ID thấp hơn 101.55 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.55 mm. |
| 430.66x5.33 mm | 430.66 | 5.33 | 441.32000000000005 | ID thấp hơn 76.15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 76.14999999999995 mm. |
| 481.41x5.33 mm | 481.41 | 5.33 | 492.07000000000005 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999995 mm. |
| 532.21x5.33 mm | 532.21 | 5.33 | 542.87 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
| 557.61x5.33 mm | 557.61 | 5.33 | 568.27 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 481.41x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 506.81 và 5.33 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 506.81 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 517.47 mm | 506.81 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 506.81 mm | 517.47 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 481.41x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 506.81x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 506.81/5.33/517.47 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 517.47 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 506.81 mm.
Để so sánh size 506.81x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.