Oring gioăng cao su tròn NBR size 506.86x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A803K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 506.86*6.99mm (AS469)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 506.86x6.99 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 506.86x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 506.86 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 520.84 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 506.86 mm và CS 6.99 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 506.86 và 6.99 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong506.86 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài520.84 mm506.86 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID506.86 mm520.84 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
468.76x6.99 mm468.766.99482.74ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.1 mm.
481.46x6.99 mm481.466.99495.44ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
494.16x6.99 mm494.166.99508.14000000000004ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999996 mm.
532.26x6.99 mm532.266.99546.24ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.
557.66x6.99 mm557.666.99571.64ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 494.16x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 506.86x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 506.86 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 6.99 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 520.84 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 506.86x6.99 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 506.86 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 507 mm sẽ làm OD đổi thành 520.98 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 506.86 mm, CS 6.99 mm, OD 520.84 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 494.16x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 506.86x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 506.86x6.99 mm

Đúng kích thước 506.86x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 506.86x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 506.86 mm, CS 6.99 mm, OD 520.84 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 506.86x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 506.86 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 520.84 mm.

OD của Oring 506.86x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 506.86 + 2 × 6.99 = 520.84 mm.

Có thể dùng 520.84 mm làm ID của Oring 506.86x6.99 mm không?

Không. 520.84 mm là OD, còn ID đúng là 506.86 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 506.86x6.99 mm thế nào?

Tính 520.84 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 506.86 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 506.86x6.99 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347