-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 506.86x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 506.86 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 520.84 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 506.86 và 6.99 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 506.86 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 520.84 mm | 506.86 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 506.86 mm | 520.84 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 468.76x6.99 mm | 468.76 | 6.99 | 482.74 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.1 mm. |
| 481.46x6.99 mm | 481.46 | 6.99 | 495.44 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 494.16x6.99 mm | 494.16 | 6.99 | 508.14000000000004 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999996 mm. |
| 532.26x6.99 mm | 532.26 | 6.99 | 546.24 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
| 557.66x6.99 mm | 557.66 | 6.99 | 571.64 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 494.16x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 506.86 mm, CS 6.99 mm, OD 520.84 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 494.16x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 506.86 mm, CS 6.99 mm, OD 520.84 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 506.86 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 520.84 mm.
OD danh nghĩa bằng 506.86 + 2 × 6.99 = 520.84 mm.
Không. 520.84 mm là OD, còn ID đúng là 506.86 mm.
Tính 520.84 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 506.86 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 506.86x6.99 mm.