-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 50x2 mm, trong đó ID = 50 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 54 mm. Bộ ba 50 – 2 – 54 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 50 mm và CS 2 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 54 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 50 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 54 mm | 50 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 50 mm | 54 − 2 × 2 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 48x2 mm | 48 | 2 | 52 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 49x2 mm | 49 | 2 | 53 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 51x2 mm | 51 | 2 | 55 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 52x2 mm | 52 | 2 | 56 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 53x2 mm | 53 | 2 | 57 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 50 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 54 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 50 mm × CS 2 mm; OD tính được là 54 mm.
Không. 54 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 50 mm.
Tính 54 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 50 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 50 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 54 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 50 + 2 × 2 = 54 mm và 54 − 2 × 2 = 50 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 50x2 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 50 mm hoặc CS 2 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.