-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 14.08 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 50x3.55 mm: lòng vòng 50 mm, dây tròn 3.55 mm và đường kính ngoài 57.1 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 50 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 57.1 mm | 50 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 50 mm | 57.1 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 50x3.55 mm, nhưng OD 57.1 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 50 mm mà OD không gần 57.1 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 45x3.55 mm | 45 | 3.55 | 52.1 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 46.2x3.55 mm | 46.2 | 3.55 | 53.300000000000004 | ID thấp hơn 3.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.799999999999996 mm. |
| 47.5x3.55 mm | 47.5 | 3.55 | 54.6 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 53x3.55 mm | 53 | 3.55 | 60.1 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 54.5x3.55 mm | 54.5 | 3.55 | 61.6 | ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 47.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 50 mm và OD 57.1 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 57.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 50 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 57.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 57.1 mm là kết quả tính toán.
50 + 2 × 3.55 = 57.1 mm.
57.1 − 2 × 3.55 = 50 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 50x3.55 mm.