Oring gioăng cao su tròn NBR size 50x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ11K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 50.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 50x3.55 mm tại TDKMART.COM

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 14.08 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 50x3.55 mm: lòng vòng 50 mm, dây tròn 3.55 mm và đường kính ngoài 57.1 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong50 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài57.1 mm50 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID50 mm57.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 50x3.55 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 57.1 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.1 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 50 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 50 mm sẽ làm OD đổi thành 57.1 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 50 mm và CS 3.55 mm

Tên size chỉ ghi 50x3.55 mm, nhưng OD 57.1 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 50 mm mà OD không gần 57.1 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 50x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 50, CS 3.55, OD 57.1 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 50x3.55 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
45x3.55 mm453.5552.1ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
46.2x3.55 mm46.23.5553.300000000000004ID thấp hơn 3.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.799999999999996 mm.
47.5x3.55 mm47.53.5554.6ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
53x3.55 mm533.5560.1ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
54.5x3.55 mm54.53.5561.6ID cao hơn 4.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 47.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 50 mm và OD 57.1 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 50x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 57.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 50 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 57.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 50x3.55 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 50x3.55 mm

Oring 50x3.55 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 57.1 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 50x3.55 mm là gì?

50 + 2 × 3.55 = 57.1 mm.

Phép tính ngược của Oring 50x3.55 mm là gì?

57.1 − 2 × 3.55 = 50 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Đo ID của Oring 50x3.55 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 50 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 50x3.55 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347