-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 16.67 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 50x3 mm: lòng vòng 50 mm, dây tròn 3 mm và đường kính ngoài 56 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 50 và 3 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 50 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 56 mm | 50 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 50 mm | 56 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 48x3 mm | 48 | 3 | 54 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 49x3 mm | 49 | 3 | 55 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 49.5x3 mm | 49.5 | 3 | 55.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 50.5x3 mm | 50.5 | 3 | 56.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 52x3 mm | 52 | 3 | 58 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 49.5x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 50x3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 50 mm, CS 3 mm, OD 56 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 49.5x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
So đồng thời ID 50 mm, CS 3 mm, OD 56 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 50 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 56 mm.
OD danh nghĩa bằng 50 + 2 × 3 = 56 mm.
Không. 56 mm là OD, còn ID đúng là 50 mm.
Tính 56 − 2 × 3; kết quả phải trở về 50 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Để so sánh size 50x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.