Oring gioăng cao su tròn NBR size 51.6x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A163K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 51.60*2.40mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 51.6x2.4 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 51.6 và 2.4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 51.6 + 2 × 2.4 cho OD 56.4 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 56.4 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 51.6 mm và CS 2.4 mm

Tên size chỉ ghi 51.6x2.4 mm, nhưng OD 56.4 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 51.6 mm mà OD không gần 56.4 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 51.6x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 56.4 mm.
  3. Đo CS 2.4 mm, sau đó tính ID bằng 56.4 − 2 × 2.4.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 51.6 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
44.6x2.4 mm44.62.449.4ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm.
47.6x2.4 mm47.62.452.4ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
49.6x2.4 mm49.62.454.4ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
54.6x2.4 mm54.62.459.4ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
57.6x2.4 mm57.62.462.4ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 49.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong51.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài56.4 mm51.6 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID51.6 mm56.4 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 51.6x2.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 51.6 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 56.4 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 51.6x2.4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 56.4 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 51.6 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 51.6 mm mà CS khác 2.4 mm sẽ tạo OD khác 56.4 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 51.6 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 52 mm sẽ làm OD đổi thành 56.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 51.6 mm và OD 56.4 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 51.6x2.4 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 51.6x2.4 mm

Có thể làm tròn 51.6x2.4 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 52 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 56.8 mm thay vì 56.4 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 51.6/2.4/56.4 mm.

Số 51.6 trong Oring 51.6x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.4 trong Oring 51.6x2.4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 51.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 56.4 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 56.4 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 51.6 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 51.6x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347