Oring gioăng cao su tròn NBR size 51x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B310K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 51.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 51x1.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 51x1.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 51 mm; số đứng sau là tiết diện dây 1.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 54 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 51 + 2 × 1.5 = 54 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID51 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD54 mm51 + 2 × 1.5
ID tính ngược51 mm54 − 2 × 1.5

Vì sao size 51x1.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 51 mm và CS 1.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 54 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 54 mm là OD; ID đúng là 51 mm, chênh 3 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 51 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
49x1.5 mm491.552ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
50x1.5 mm501.553ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
52x1.5 mm521.555ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
53x1.5 mm531.556ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
54x1.5 mm541.557ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 51 mm và CS 1.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 51x1.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 51x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 51x1.5 mm là gì?

Đó là ID 51 mm × CS 1.5 mm; OD tính được là 54 mm.

OD của Oring 51x1.5 mm có phải là ID không?

Không. 54 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 51 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 51x1.5 mm thế nào?

Tính 54 − 2 × 1.5; kết quả phải trở lại 51 mm.

Đo CS của Oring 51x1.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 51x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 51x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 51x1.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 51 mm, CS 1.5 mm và OD danh nghĩa 54 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 51 + 2 × 1.5 = 54 mm và 54 − 2 × 1.5 = 51 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 54 mm của size hiện tại được tính từ ID 51 mm và CS 1.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347