Oring gioăng cao su tròn NBR size 51x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B963K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 51.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 51x2.5 mm

Với Oring NBR 51x2.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 51 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 56 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 51 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 2.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 51 mm đi cùng CS 2.5 mm và tạo ra OD 56 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID51 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD56 mm51 + 2 × 2.5
ID tính ngược51 mm56 − 2 × 2.5

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
49x2.5 mm492.554ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
50x2.5 mm502.555ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
52x2.5 mm522.557ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
53x2.5 mm532.558ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
54x2.5 mm542.559ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 51 – 2.5 – 56 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 51 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 2.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 56 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 56 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 51 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 51x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 51x2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 2.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 51x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 51x2.5 mm là gì?

Đó là ID 51 mm × CS 2.5 mm; OD tính được là 56 mm.

OD của Oring 51x2.5 mm có phải là ID không?

Không. 56 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 51 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 51x2.5 mm thế nào?

Tính 56 − 2 × 2.5; kết quả phải trở lại 51 mm.

Đo CS của Oring 51x2.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 51x2.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 51x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 51x2.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 51x2.5 mm; cột ID phải là 51 mm; cột CS phải là 2.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 56 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 56 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 51 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 56 mm của size hiện tại được tính từ ID 51 mm và CS 2.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347