Oring gioăng cao su tròn NBR size 51x2 mm

Mã sản phẩm: 11B619K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 51.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 51x2 mm

Kích thước 51x2 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 51 mm, CS là 2 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 55 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 51x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 51 – 2 – 55 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 51 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 55 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 55 − 2 × 2 = 51 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID51 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD55 mm51 + 2 × 2
ID tính ngược51 mm55 − 2 × 2

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 55 mm là OD; ID đúng là 51 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 51 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 51 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 55 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
49x2 mm49253ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
50x2 mm50254ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
52x2 mm52256ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
53x2 mm53257ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
54x2 mm54258ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 51x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 51x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 51x2 mm là gì?

Đó là ID 51 mm × CS 2 mm; OD tính được là 55 mm.

OD của Oring 51x2 mm có phải là ID không?

Không. 55 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 51 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 51x2 mm thế nào?

Tính 55 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 51 mm.

Đo CS của Oring 51x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 51x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 51x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 51x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 51 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 55 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 51 + 2 × 2 = 55 mm và 55 − 2 × 2 = 51 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 51x2 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 51 mm, CS 2 mm với các size khác và tránh nhầm OD 55 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347