-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 51x2 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 51 mm, CS là 2 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 55 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 51x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 51 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 55 mm | 51 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 51 mm | 55 − 2 × 2 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 49x2 mm | 49 | 2 | 53 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 50x2 mm | 50 | 2 | 54 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 52x2 mm | 52 | 2 | 56 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 53x2 mm | 53 | 2 | 57 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 54x2 mm | 54 | 2 | 58 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 51x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 51 mm × CS 2 mm; OD tính được là 55 mm.
Không. 55 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 51 mm.
Tính 55 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 51 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 51 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 55 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 51 + 2 × 2 = 55 mm và 55 − 2 × 2 = 51 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 51x2 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 51 mm, CS 2 mm với các size khác và tránh nhầm OD 55 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.