-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 52.4x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 52.4 mm, CS 3.53 mm và OD 59.46 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 52.4 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 59.46 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 52.4 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 59.46 mm | 52.4 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 52.4 mm | 59.46 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 49.2x3.53 mm | 49.2 | 3.53 | 56.260000000000005 | ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.199999999999995 mm. |
| 50.39x3.53 mm | 50.39 | 3.53 | 57.45 | ID thấp hơn 2.01 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.01 mm. |
| 50.8x3.53 mm | 50.8 | 3.53 | 57.86 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm. |
| 53.57x3.53 mm | 53.57 | 3.53 | 60.63 | ID cao hơn 1.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.17 mm. |
| 53.97x3.53 mm | 53.97 | 3.53 | 61.03 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 53.57x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 52.4/3.53/59.46 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 52.4 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 59.46 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 59.46 mm là kết quả tính toán.
52.4 + 2 × 3.53 = 59.46 mm.
59.46 − 2 × 3.53 = 52.4 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 52.4x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.