Oring gioăng cao su tròn NBR size 52.4x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A393K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 52.40*3.53mm (AS832)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 52.4x3.53 mm theo quy ước ID × CS

Điểm riêng của Oring 52.4x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 52.4 mm, CS 3.53 mm và OD 59.46 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 52.4 mm và CS 3.53 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 52.4 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 59.46 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong52.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài59.46 mm52.4 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID52.4 mm59.46 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
49.2x3.53 mm49.23.5356.260000000000005ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.199999999999995 mm.
50.39x3.53 mm50.393.5357.45ID thấp hơn 2.01 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.01 mm.
50.8x3.53 mm50.83.5357.86ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
53.57x3.53 mm53.573.5360.63ID cao hơn 1.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.17 mm.
53.97x3.53 mm53.973.5361.03ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 53.57x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 52.4x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 52.4 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.53 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 59.46 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Ba bước quyết định có giữ tên 52.4x3.53 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 52.4 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 3.53 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 59.46 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 52.4x3.53 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.06 mm, không phải 3.53 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 52.4/3.53/59.46 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.53 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 52.4x3.53 mm

ID 52.4 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 59.46 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 52.4x3.53 mm?

Ghi NBR, ID 52.4 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 59.46 mm.

Oring 52.4x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 59.46 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 52.4x3.53 mm là gì?

52.4 + 2 × 3.53 = 59.46 mm.

Phép tính ngược của Oring 52.4x3.53 mm là gì?

59.46 − 2 × 3.53 = 52.4 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 52.4x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347