Oring gioăng cao su tròn NBR size 52x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B966K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 52.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 52x2.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 20.80 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 52x2.5 mm: lòng vòng 52 mm, dây tròn 2.5 mm và đường kính ngoài 57 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong52 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài57 mm52 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID52 mm57 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 52 mm và CS 2.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 52 và 2.5 mm.

Quy trình đo lại Oring 52x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 52 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 57 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 52x2.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 57 mm là ID: sai khác với ID thật là 5 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 52 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 52 mm sẽ làm OD đổi thành 57 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
49x2.5 mm492.554ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
50x2.5 mm502.555ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
51x2.5 mm512.556ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
53x2.5 mm532.558ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
54x2.5 mm542.559ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 51x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 52 mm, CS 2.5 mm, OD 57 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 51x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 52 mm và CS 2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 52x2.5 mm

Có thể dùng 57 mm làm ID của Oring 52x2.5 mm không?

Không. 57 mm là OD, còn ID đúng là 52 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 52x2.5 mm thế nào?

Tính 57 − 2 × 2.5; kết quả phải trở về 52 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 52x2.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 52x2.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 52x2.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 52x2.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 52 mm, CS 2.5 mm, OD 57 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 52x2.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347