-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 52x2 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 3.85%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 52 mm, CS là 2 mm và OD là 56 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 52 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 56 mm | 52 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 52 mm | 56 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 52 mm trong khi giữ CS 2 mm sẽ tạo OD 56 mm, khác OD đúng 56 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 49x2 mm | 49 | 2 | 53 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 50x2 mm | 50 | 2 | 54 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 51x2 mm | 51 | 2 | 55 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 53x2 mm | 53 | 2 | 57 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 54x2 mm | 54 | 2 | 58 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 51x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 51x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 52x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 52 mm, CS 2 mm hoặc OD 56 mm.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1 mm.
Vì có một CS 2 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Size hiện tại có ID 52 mm và CS 2 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.