-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 52x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 52 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 58 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 52 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 58 mm | 52 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 52 mm | 58 − 2 × 3 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 52 mm, CS 3 mm, OD 58 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 17.33, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 50x3 mm | 50 | 3 | 56 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 50.5x3 mm | 50.5 | 3 | 56.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 53x3 mm | 53 | 3 | 59 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 53.09x3 mm | 53.09 | 3 | 59.09 | ID cao hơn 1.09 mm; cùng CS. |
| 54x3 mm | 54 | 3 | 60 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 52 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 58 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 52 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 52 + 2 × 3 = 58 mm.
Khi OD gần 58 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 52 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 52 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 58 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 52 + 2 × 3 = 58 mm và 58 − 2 × 3 = 52 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 52 mm, CS là 3 mm và OD là 58 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.