Oring gioăng cao su tròn NBR size 52x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS72K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 52.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 52x4 mm

Tên gọi 52x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 52 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 60 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID52 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD60 mm52 + 2 × 4
ID tính ngược52 mm60 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 52 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 52 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 60 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Quy trình xác minh ba số 52 – 4 – 60 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 52 + 2 × 4 = 60 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 60 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 52 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 52 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 60 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
50x4 mm50458ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
51x4 mm51459ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
53x4 mm53461ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
54x4 mm54462ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
55x4 mm55463ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 52/4/60 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 52x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 52x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 52x4 mm là gì?

Số 52 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 52x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 52 + 2 × 4 = 60 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 52x4 mm thế nào?

Khi OD gần 60 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 52 mm.

Đo CS của Oring 52x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 52x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 52x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 52x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 52 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 60 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 52 + 2 × 4 = 60 mm và 60 − 2 × 4 = 52 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 52x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 52 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 60 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347