-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 52x6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 52 mm, CS 6 mm và OD 64 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 12 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 52 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 64 mm | 52 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 52 mm | 64 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 8.67. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 52 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 64 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 48x6 mm | 48 | 6 | 60 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 49x6 mm | 49 | 6 | 61 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 50x6 mm | 50 | 6 | 62 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 53x6 mm | 53 | 6 | 65 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 54x6 mm | 54 | 6 | 66 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 53x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 52x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 52 mm, CS 6 mm hoặc OD 64 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 53x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
64 − 2 × 6 = 52 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 52 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 64 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 52 mm, CS 6 mm và OD 64 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.