-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 10.01 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 53.34x5.33 mm: lòng vòng 53.34 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 64 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Độ chênh giữa OD và ID là 10.66 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 64 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.66 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 43.82x5.33 mm | 43.82 | 5.33 | 54.480000000000004 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.519999999999996 mm. |
| 46.99x5.33 mm | 46.99 | 5.33 | 57.650000000000006 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.349999999999994 mm. |
| 50.17x5.33 mm | 50.17 | 5.33 | 60.83 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 56.52x5.33 mm | 56.52 | 5.33 | 67.18 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 59.69x5.33 mm | 59.69 | 5.33 | 70.35 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 50.17x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 53.34 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 64 mm | 53.34 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 53.34 mm | 64 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Bộ số 53.34/5.33/64 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 53.34 mm, CS 5.33 mm, OD 64 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 50.17x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
53.34 + 2 × 5.33 = 64 mm.
64 − 2 × 5.33 = 53.34 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 53.34x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.