Oring gioăng cao su tròn NBR size 53.34x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A549K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 53.34*5.33mm (AS330)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 53.34x5.33 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 10.01 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 53.34x5.33 mm: lòng vòng 53.34 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 64 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 53.34 mm và CS 5.33 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 10.66 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 64 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.66 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 53.34x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 64 mm.
  3. Đo CS 5.33 mm, sau đó tính ID bằng 64 − 2 × 5.33.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 53.34 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
43.82x5.33 mm43.825.3354.480000000000004ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.519999999999996 mm.
46.99x5.33 mm46.995.3357.650000000000006ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.349999999999994 mm.
50.17x5.33 mm50.175.3360.83ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
56.52x5.33 mm56.525.3367.18ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
59.69x5.33 mm59.695.3370.35ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 50.17x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong53.34 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài64 mm53.34 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID53.34 mm64 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 53.34x5.33 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 53.34 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 53 mm sẽ làm OD đổi thành 63.66 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 53.34/5.33/64 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 53.34 mm, CS 5.33 mm, OD 64 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 50.17x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 53.34x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 53.34x5.33 mm

Phép tính thuận của Oring 53.34x5.33 mm là gì?

53.34 + 2 × 5.33 = 64 mm.

Phép tính ngược của Oring 53.34x5.33 mm là gì?

64 − 2 × 5.33 = 53.34 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 53.34x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 53.34 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 64 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 53.34x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347