-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 53.7x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 53.7 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 57.260000000000005 mm. Bộ ba 53.7 – 1.78 – 57.260000000000005 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 53.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 57.260000000000005 mm | 53.7 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 53.7 mm | 57.260000000000005 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 53.7 và 1.78 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 44.17x1.78 mm | 44.17 | 1.78 | 47.730000000000004 | ID thấp hơn 9.53 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.530000000000001 mm. |
| 47.35x1.78 mm | 47.35 | 1.78 | 50.910000000000004 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000001 mm. |
| 50.52x1.78 mm | 50.52 | 1.78 | 54.080000000000005 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 56.87x1.78 mm | 56.87 | 1.78 | 60.43 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999995 mm. |
| 60.04x1.78 mm | 60.04 | 1.78 | 63.6 | ID cao hơn 6.34 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.339999999999995 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 56.87x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 53.7/1.78/57.260000000000005 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 56.87x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.56 mm.
OD sẽ khác 57.260000000000005 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 1.78 mm và tính ngược ID 53.7 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 54 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 57.56 mm thay vì 57.260000000000005 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 53.7x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.