-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 53.97x3.53 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 53.97 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.53 mm mô tả độ dày thân dây và OD 61.03 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.06 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 53.97 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 61.03 mm | 53.97 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 53.97 mm | 61.03 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 53.97 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 50.8x3.53 mm | 50.8 | 3.53 | 57.86 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 52.4x3.53 mm | 52.4 | 3.53 | 59.46 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm. |
| 53.57x3.53 mm | 53.57 | 3.53 | 60.63 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 55.56x3.53 mm | 55.56 | 3.53 | 62.620000000000005 | ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.590000000000005 mm. |
| 56.74x3.53 mm | 56.74 | 3.53 | 63.800000000000004 | ID cao hơn 2.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.770000000000004 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 53.57x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 53.57x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đọc theo ID × CS: ID 53.97 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 61.03 mm.
OD danh nghĩa bằng 53.97 + 2 × 3.53 = 61.03 mm.
Không. 61.03 mm là OD, còn ID đúng là 53.97 mm.
Tính 61.03 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 53.97 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Size hiện tại có ID 53.97 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.