Oring gioăng cao su tròn NBR size 53.97x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A395K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 53.97*3.53mm (AS833)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 53.97x3.53 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 53.97x3.53 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 53.97 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.53 mm mô tả độ dày thân dây và OD 61.03 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.06 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 53.97x3.53 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.06 mm, không phải 3.53 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong53.97 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài61.03 mm53.97 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID53.97 mm61.03 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 53.97 mm và CS 3.53 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 53.97 và 3.53 mm.

Quy trình đo lại Oring 53.97x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 61.03 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 61.03 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 53.97 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
50.8x3.53 mm50.83.5357.86ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
52.4x3.53 mm52.43.5359.46ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
53.57x3.53 mm53.573.5360.63ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
55.56x3.53 mm55.563.5362.620000000000005ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.590000000000005 mm.
56.74x3.53 mm56.743.5363.800000000000004ID cao hơn 2.77 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.770000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 53.57x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 53.57x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 53.97 mm và CS 3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 53.97x3.53 mm

Cách đọc Oring NBR 53.97x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 53.97 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 61.03 mm.

OD của Oring 53.97x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 53.97 + 2 × 3.53 = 61.03 mm.

Có thể dùng 61.03 mm làm ID của Oring 53.97x3.53 mm không?

Không. 61.03 mm là OD, còn ID đúng là 53.97 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 53.97x3.53 mm thế nào?

Tính 61.03 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 53.97 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 53.97x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 53.97x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 53.97 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347