-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 530x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 530 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 542 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 530 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 542 mm | 530 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 530 mm | 542 − 2 × 6 |
Ở kích thước 530x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 510x6 mm | 510 | 6 | 522 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS. |
| 516x6 mm | 516 | 6 | 528 | ID thấp hơn 14 mm; cùng CS. |
| 540x6 mm | 540 | 6 | 552 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
| 544x6 mm | 544 | 6 | 556 | ID cao hơn 14 mm; cùng CS. |
| 549x6 mm | 549 | 6 | 561 | ID cao hơn 19 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 530x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 530 mm × CS 6 mm; OD tính được là 542 mm.
Không. 542 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 530 mm.
Tính 542 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 530 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 530/6/542 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 530 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 542 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 10 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 530x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 530 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 542 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.