-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 532.21x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 532.21 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 542.87 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 532.21 và 5.33 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 430.66x5.33 mm | 430.66 | 5.33 | 441.32000000000005 | ID thấp hơn 101.55 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.54999999999995 mm. |
| 481.41x5.33 mm | 481.41 | 5.33 | 492.07000000000005 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.79999999999995 mm. |
| 506.81x5.33 mm | 506.81 | 5.33 | 517.47 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 557.61x5.33 mm | 557.61 | 5.33 | 568.27 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
| 582.68x5.33 mm | 582.68 | 5.33 | 593.3399999999999 | ID cao hơn 50.47 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.4699999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 506.81x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 532.21 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 542.87 mm | 532.21 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 532.21 mm | 542.87 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Bộ số 532.21/5.33/542.87 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 542.87 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 532.21 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 542.87 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Ghi NBR, ID 532.21 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 542.87 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 542.87 mm là kết quả tính toán.
532.21 + 2 × 5.33 = 542.87 mm.
542.87 − 2 × 5.33 = 532.21 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 532.21x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.