Oring gioăng cao su tròn NBR size 532.21x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A625K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 532.21*5.33mm (AS390)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 532.21x5.33 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 532.21x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 532.21 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 542.87 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 532.21 mm và CS 5.33 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 532.21 và 5.33 mm.

Quy trình đo lại Oring 532.21x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 532.21 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 542.87 mm.
  5. Tính ngược 542.87 − 2 × 5.33 = 532.21 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
430.66x5.33 mm430.665.33441.32000000000005ID thấp hơn 101.55 mm; cùng CS; OD thấp hơn 101.54999999999995 mm.
481.41x5.33 mm481.415.33492.07000000000005ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.79999999999995 mm.
506.81x5.33 mm506.815.33517.47ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
557.61x5.33 mm557.615.33568.27ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.
582.68x5.33 mm582.685.33593.3399999999999ID cao hơn 50.47 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.4699999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 506.81x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong532.21 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài542.87 mm532.21 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID532.21 mm542.87 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 532.21x5.33 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 10.66 mm, không phải 5.33 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.665 mm, còn CS đầy đủ là 5.33 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 532.21/5.33/542.87 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 532.21x5.33 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 542.87 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 532.21 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 542.87 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 532.21x5.33 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 532.21x5.33 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 532.21x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 532.21 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 542.87 mm.

Oring 532.21x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 542.87 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 532.21x5.33 mm là gì?

532.21 + 2 × 5.33 = 542.87 mm.

Phép tính ngược của Oring 532.21x5.33 mm là gì?

542.87 − 2 × 5.33 = 532.21 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 532.21x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 532.21x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347