Oring gioăng cao su tròn NBR size 532.26x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A804K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 532.26*6.99mm (AS470)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 532.26x6.99 mm trước khi chọn và lắp

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 76.15 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 532.26x6.99 mm: lòng vòng 532.26 mm, dây tròn 6.99 mm và đường kính ngoài 546.24 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 532.26x6.99 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 532.26x6.99 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 546.24 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 532.26 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 532 mm sẽ làm OD đổi thành 545.98 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong532.26 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài546.24 mm532.26 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID532.26 mm546.24 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 532.26 mm và CS 6.99 mm

ID 532.26 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6.99 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 13.98 mm.

Quy trình đo lại Oring 532.26x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 532.26 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 546.24 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
481.46x6.99 mm481.466.99495.44ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm.
494.16x6.99 mm494.166.99508.14000000000004ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.09999999999996 mm.
506.86x6.99 mm506.866.99520.84ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
557.66x6.99 mm557.666.99571.64ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.
582.68x6.99 mm582.686.99596.66ID cao hơn 50.42 mm; cùng CS; OD cao hơn 50.42 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 506.86x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 532.26x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 546.24 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 532.26 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 546.24 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 532.26x6.99 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 532.26x6.99 mm

Số 6.99 trong Oring 532.26x6.99 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 532.26x6.99 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 13.98 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 546.24 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 546.24 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 6.99 mm và tính ngược ID 532.26 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 532.26x6.99 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 532.26x6.99 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 532 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 545.98 mm thay vì 546.24 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 532.26x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347