-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 53x2 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 53 mm, CS bằng 2 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 57 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 53 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 57 mm | 53 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 53 mm | 57 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 53 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 57 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 50x2 mm | 50 | 2 | 54 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 51x2 mm | 51 | 2 | 55 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 52x2 mm | 52 | 2 | 56 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 54x2 mm | 54 | 2 | 58 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 55x2 mm | 55 | 2 | 59 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 52x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 53 mm, CS 2 mm, OD 57 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 52x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
ID 53 mm và OD 57 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1 mm.
Vì có một CS 2 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 53x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.