-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 53x3.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 53 mm, CS bằng 3.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 60 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 53 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 60 mm | 53 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 53 mm | 60 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 53 mm, CS 3.5 mm, OD 60 mm và chênh lệch OD − ID 7 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 50x3.5 mm | 50 | 3.5 | 57 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 51x3.5 mm | 51 | 3.5 | 58 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 52x3.5 mm | 52 | 3.5 | 59 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 54x3.5 mm | 54 | 3.5 | 61 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 55x3.5 mm | 55 | 3.5 | 62 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 52x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 53x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 53 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 60 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 52x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên. Làm tròn ID thành 53 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 60 mm thay vì 60 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 53/3.5/60 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7 mm.
OD sẽ khác 60 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Size hiện tại có ID 53 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.