Oring gioăng cao su tròn NBR size 53x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ14K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 53.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 53x3.55 mm

Oring NBR 53x3.55 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 53 + 2 × 3.55 = 60.1 mm. Chiều ngược: 60.1 − 2 × 3.55 = 53 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
46.2x3.55 mm46.23.5553.300000000000004ID thấp hơn 6.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.799999999999996 mm.
47.5x3.55 mm47.53.5554.6ID thấp hơn 5.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.5 mm.
50x3.55 mm503.5557.1ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
54.5x3.55 mm54.53.5561.6ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
56x3.55 mm563.5563.1ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 54.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 53 mm và CS 3.55 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 53 mm trong khi giữ CS 3.55 mm sẽ tạo OD 60.1 mm, khác OD đúng 60.1 mm một lượng 0 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong53 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài60.1 mm53 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID53 mm60.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 53x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.55 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 60.1 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 53x3.55 mm

  • Nhầm OD thành ID: 60.1 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 53 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 53 mm mà CS khác 3.55 mm sẽ tạo OD khác 60.1 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 53 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 53 mm sẽ làm OD đổi thành 60.1 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.55 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 53 mm, CS 3.55 mm, OD 60.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 54.5x3.55 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 53/3.55/60.1 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 53x3.55 mm

Phép tính thuận của Oring 53x3.55 mm là gì?

53 + 2 × 3.55 = 60.1 mm.

Phép tính ngược của Oring 53x3.55 mm là gì?

60.1 − 2 × 3.55 = 53 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Đo ID của Oring 53x3.55 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 53 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 60.1 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh các kích thước gần 53x3.55 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347