-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 53x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 53 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 63 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 53 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 63 mm | 53 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 53 mm | 63 − 2 × 5 |
ID 53 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 63 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 51x5 mm | 51 | 5 | 61 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 52x5 mm | 52 | 5 | 62 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 54x5 mm | 54 | 5 | 64 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 55x5 mm | 55 | 5 | 65 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 56x5 mm | 56 | 5 | 66 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 53/5/63 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 53 mm × CS 5 mm; OD tính được là 63 mm.
Không. 63 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 53 mm.
Tính 63 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 53 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 53 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 63 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 53 + 2 × 5 = 63 mm và 63 − 2 × 5 = 53 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 53x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.