-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 53x6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 53 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 65 mm. Bộ ba 53 – 6 – 65 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 53 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 65 mm | 53 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 53 mm | 65 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 8.83. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 53 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 65 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 49x6 mm | 49 | 6 | 61 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 50x6 mm | 50 | 6 | 62 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 52x6 mm | 52 | 6 | 64 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 54x6 mm | 54 | 6 | 66 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 55x6 mm | 55 | 6 | 67 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 52x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 52x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 53 mm, CS 6 mm, OD 65 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 53 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 65 mm.
OD danh nghĩa bằng 53 + 2 × 6 = 65 mm.
Không. 65 mm là OD, còn ID đúng là 53 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 53x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.