Oring gioăng cao su tròn NBR size 54.2x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A638K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 54.20*5.70mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 54.2x5.7 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 54.2 mm không phải OD và 5.7 mm không phải bán kính của vòng. 54.2 mm là ID, 5.7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 65.60000000000001 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 54.2 mm và CS 5.7 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 54.2 mm, CS 5.7 mm, OD 65.60000000000001 mm và chênh lệch OD − ID 11.4 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong54.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài65.60000000000001 mm54.2 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID54.2 mm65.60000000000001 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
52.3x5.7 mm52.35.763.699999999999996ID thấp hơn 1.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.900000000000014 mm.
52.5x5.7 mm52.55.763.9ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.70000000000001 mm.
52.6x5.7 mm52.65.764ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.60000000000001 mm.
54.3x5.7 mm54.35.765.7ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.09999999999999 mm.
54.6x5.7 mm54.65.766ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.39999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 54.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 54.2x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 54.2 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 65.60000000000001 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Ba bước quyết định có giữ tên 54.2x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 54.2 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 65.60000000000001 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 54.2x5.7 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 65.60000000000001 − 2 × 5.7 phải trả về 54.2 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 54.2x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 54.2 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 65.60000000000001 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 54.2 mm và CS 5.7 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 54.2x5.7 mm

OD 65.60000000000001 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 54.2x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 54.2 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 65.60000000000001 mm.

Oring 54.2x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 65.60000000000001 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 54.2x5.7 mm là gì?

54.2 + 2 × 5.7 = 65.60000000000001 mm.

Phép tính ngược của Oring 54.2x5.7 mm là gì?

65.60000000000001 − 2 × 5.7 = 54.2 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 54.2x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 54.2x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347