-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 54.2 mm không phải OD và 5.7 mm không phải bán kính của vòng. 54.2 mm là ID, 5.7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 65.60000000000001 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 54.2 mm, CS 5.7 mm, OD 65.60000000000001 mm và chênh lệch OD − ID 11.4 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 54.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 65.60000000000001 mm | 54.2 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 54.2 mm | 65.60000000000001 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 52.3x5.7 mm | 52.3 | 5.7 | 63.699999999999996 | ID thấp hơn 1.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.900000000000014 mm. |
| 52.5x5.7 mm | 52.5 | 5.7 | 63.9 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.70000000000001 mm. |
| 52.6x5.7 mm | 52.6 | 5.7 | 64 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.60000000000001 mm. |
| 54.3x5.7 mm | 54.3 | 5.7 | 65.7 | ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.09999999999999 mm. |
| 54.6x5.7 mm | 54.6 | 5.7 | 66 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.39999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 54.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 54.2x5.7 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 54.2 mm, CS 5.7 mm hoặc OD 65.60000000000001 mm.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 54.2 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 65.60000000000001 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 65.60000000000001 mm là kết quả tính toán.
54.2 + 2 × 5.7 = 65.60000000000001 mm.
65.60000000000001 − 2 × 5.7 = 54.2 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Để so sánh size 54.2x5.7 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.