Oring gioăng cao su tròn NBR size 54.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A639K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 54.30*5.70mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 54.3x5.7 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Size 54.3x5.7 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 54.3 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.7 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 65.7 mm. Bộ ba 54.3 – 5.7 – 65.7 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong54.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài65.7 mm54.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID54.3 mm65.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 54.3 mm và CS 5.7 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 9.53. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 54.3 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 65.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 54.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 65.7 mm.
  3. Đo CS 5.7 mm, sau đó tính ID bằng 65.7 − 2 × 5.7.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 54.3 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 54.3x5.7 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 65.7 − 2 × 5.7 phải trả về 54.3 mm.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

54.2x5.7 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
52.5x5.7 mm52.55.763.9ID thấp hơn 1.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.8 mm.
52.6x5.7 mm52.65.764ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
54.2x5.7 mm54.25.765.60000000000001ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.09999999999999 mm.
54.6x5.7 mm54.65.766ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
55.3x5.7 mm55.35.766.7ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 54.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.7 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 54.3x5.7 mm

ID 54.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 65.7 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 54.3x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 54.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 65.7 mm.

Oring 54.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 65.7 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 54.3x5.7 mm là gì?

54.3 + 2 × 5.7 = 65.7 mm.

Phép tính ngược của Oring 54.3x5.7 mm là gì?

65.7 − 2 × 5.7 = 54.3 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 54.3x5.7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347