-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 54.3x5.7 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 54.3 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.7 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 65.7 mm. Bộ ba 54.3 – 5.7 – 65.7 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 54.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 65.7 mm | 54.3 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 54.3 mm | 65.7 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 9.53. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 54.3 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 65.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
54.2x5.7 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 52.5x5.7 mm | 52.5 | 5.7 | 63.9 | ID thấp hơn 1.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.8 mm. |
| 52.6x5.7 mm | 52.6 | 5.7 | 64 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm. |
| 54.2x5.7 mm | 54.2 | 5.7 | 65.60000000000001 | ID thấp hơn 0.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.09999999999999 mm. |
| 54.6x5.7 mm | 54.6 | 5.7 | 66 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 55.3x5.7 mm | 55.3 | 5.7 | 66.7 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 54.2x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 54.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 65.7 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 65.7 mm là kết quả tính toán.
54.3 + 2 × 5.7 = 65.7 mm.
65.7 − 2 × 5.7 = 54.3 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 54.3x5.7 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.