Oring gioăng cao su tròn NBR size 544x6 mm

Mã sản phẩm: 11B70IK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 544.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 544x6 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Size 544x6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 544 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 556 mm. Bộ ba 544 – 6 – 556 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong544 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài556 mm544 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID544 mm556 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 544 mm và CS 6 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 3 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 544 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 556 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
516x6 mm5166528ID thấp hơn 28 mm; cùng CS; OD thấp hơn 28 mm.
530x6 mm5306542ID thấp hơn 14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14 mm.
540x6 mm5406552ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
549x6 mm5496561ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
555x6 mm5556567ID cao hơn 11 mm; cùng CS; OD cao hơn 11 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 540x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 544/6/556 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

540x6 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Quy trình đo lại Oring 544x6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 544 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 6 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 556 mm.
  5. Tính ngược 556 − 2 × 6 = 544 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 544x6 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 544x6 mm để không nhầm với OD 556 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 6 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 544x6 mm

ID 544 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 556 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 544x6 mm?

Ghi NBR, ID 544 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 556 mm.

Oring 544x6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 556 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 544x6 mm là gì?

544 + 2 × 6 = 556 mm.

Phép tính ngược của Oring 544x6 mm là gì?

556 − 2 × 6 = 544 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 544x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347